Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Mỳ sợidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A string or flat strip of pasta or other dough, usually cooked (at least initially) by boiling, and served in soup or in a dry form mixed with a sauce and other ingredients.
- Vật dạng sợi, vật thon dàidanh từAn object which is long and thin like a noodle (sense 1).
- Phao xốp dạng ống, phao ốngdanh từEllipsis of pool noodle (“a long, slender tube or rod, extruded from buoyant foam and usually brightly coloured, used as an exercise tool or toy in swimming pools”).
- Ngân nga, hát nhỏđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To hum or sing (a tune) at a low pitch or volume.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 13
Dương vật
- Dương vật, của quýThe penis.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- beddy-bys.Cậu bé chịu ăn mì và sau khi xem băng phim Cậu bé rừng xanh hai lần thì đã đến giờ đi ngủ.
- , .Anh ta đã dạo thổi cây kèn trumpet đó cả buổi chiều, và nghe đoạn nào cũng tệ hại.
- .Anh ấy suy nghĩ về vấn đề đó một hai ngày trước khi đưa ra quyết định.
Họ từ (word family)
cùng gốc noodleNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Hà Lannoedel“noodle”
- mượn từ tiếng ĐứcNudel“piece of pasta, noodle”
- từ tiếng Thượng Đức trung đạiknödel“dumpling; small knot”
động từ, danh từ
- từ tiếng Đứcnudeln“to make music or sing listlessly; to make music or sing at a low pitch or volume, or in an improvisatory manner”
động từ
- từ tiếng Scotsnune“to sing softly, croon, hum”
- từ tiếng Đan Mạchnynne
- từ tiếng Na Uynuna
Cùng gốc (doublet)grunt
Xuất hiện ở từ khác
- pastadễ nhầm, đồng nghĩa'noodle' chỉ chung các loại mì, sợi bột nói chung, trong khi 'pasta' thường ám chỉ mì ống hoặc mì phong cách Ý.