Dịch

on the nut

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɒn ðə ˈnʌt/US/ɑn ðə ˈnʌt/

Nghĩa chính

  1. Không thâm hụt, có lãi; kiếm tiềncụm giới từNot in deficit, profiting; making money.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .

AI