Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on the nut
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɒ
n
ð
ə
ˈ
n
ʌ
t
/
US
/
ɑ
n
ð
ə
ˈ
n
ʌ
t
/
Nghĩa chính
1
Không thâm hụt, có lãi; kiếm tiền
cụm giới từ
Not in deficit, profiting; making money.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
in the black
Trái nghĩa
off the nut
Ví dụ
Before
you
screw
on
the
nut
,
put
a
washer
on
it
.
AI
1
Không thâm hụt
1
Không thâm hụt
1
Không thâm hụt