Dịch

off the nut

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈɒf ðə ˈnʌt/US/ˈɔf ðə ˈnʌt/

Nghĩa chính

  1. Thâm hụt, không có lãi; chịu đựng sự thua lỗcụm giới từIn deficit, not profiting; sustaining a loss.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

get off the nutđộng từTrả tiền cho đặc quyền kinh doanh với mọi người tại các sự kiện đặc biệt

Ví dụ

  • day's .

AI