Nghĩa chính
- Thâm hụt, không có lãi; chịu đựng sự thua lỗcụm giới từIn deficit, not profiting; sustaining a loss.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get off the nutđộng từ | động từ | Trả tiền cho đặc quyền kinh doanh với mọi người tại các sự kiện đặc biệt |
Ví dụ
- day's .