Dịch

nuez

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈnweθ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hạtdanh từnut
  2. Quả óc chódanh từwalnut
  3. Hạt hồ đàodanh từpecan

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nuezDạng gốc (base form)
  2. nuecesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cáscara de nuezThuyền mỏng manh, thuyền bé tí
nuez de AdánQuả táo của Adam (khối u trong cổ họng)
nuez de coladanh từHạt kola
nuez de la isladanh từHồ đào
nuez de la Indiadanh từHạt điều
nuez de Castilladanh từQuả óc chó
calabaza de nuezdanh từBí ngô
nuez pecanadanh từQuả hồ đào (hạt)

Họ từ (word family)

cùng gốc nuez

Ví dụ

  • .Adam có một quả táo và một quả óc chó
  • ¿ ?Bạn có gì để đập những hạt này không
  • .Động vật thu thập hạt một cách chăm chỉ

AI