nuez
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈnweθ/nguồn
Nghĩa chính
- Hạtdanh từnut
- Quả óc chódanh từwalnut
- Hạt hồ đàodanh từpecan
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nuezDạng gốc (base form)
- nuecesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cáscara de nuez | Thuyền mỏng manh, thuyền bé tí | |
| nuez de Adán | Quả táo của Adam (khối u trong cổ họng) | |
| nuez de coladanh từ | danh từ | Hạt kola |
| nuez de la isladanh từ | danh từ | Hồ đào |
| nuez de la Indiadanh từ | danh từ | Hạt điều |
| nuez de Castilladanh từ | danh từ | Quả óc chó |
| calabaza de nuezdanh từ | danh từ | Bí ngô |
| nuez pecanadanh từ | danh từ | Quả hồ đào (hạt) |
Họ từ (word family)
cùng gốc nuezNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Adam có một quả táo và một quả óc chó
- ¿ ?Bạn có gì để đập những hạt này không
- .Động vật thu thập hạt một cách chăm chỉ