Dịch

walnut

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây óc chódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hardwood tree of the genus Juglans.
  2. Óc chódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nut of the walnut tree.
  3. Màu nâu óc chótính từkhông so sánh (not comparable)Having a dark brown colour, the colour of walnut wood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. walnutDạng gốc (base form)
  2. walnutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

walnut shellVỏ óc chó
walnut treeCây óc chó
walnut woodGỗ óc chó
sea walnutdanh từLoại thạch lược thuộc chi Mnemiopsis, có nguồn gốc ở phía tây Đại Tây Dương nhưng xâm lấn khắp thế giới
Walnut Parkdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ
Walnut Grovedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ
white walnutdanh từCây bơ (Juglans cinerea), ở miền đông Bắc Mỹ
Walnut Creekdanh từ riêngThành phố ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Óc chó
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wood of the walnut tree.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dark brown colour, the colour of walnut wood.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwalnote
  2. từ tiếng Anh cổwealhhnutu“walnut”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*walhahnuts

Ví dụ

  • .Anh ấy cắn vỡ quả óc chó bằng răng.
  • .Cô ấy cắn vỡ một quả óc chó bằng răng.
  • .Cô ấy dùng răng cắn vỡ quả óc chó.

AI