Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cây óc chódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hardwood tree of the genus Juglans.
- Óc chódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A nut of the walnut tree.
- Màu nâu óc chótính từkhông so sánh (not comparable)Having a dark brown colour, the colour of walnut wood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- walnutDạng gốc (base form)
- walnutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| walnut shell | Vỏ óc chó | |
| walnut tree | Cây óc chó | |
| walnut wood | Gỗ óc chó | |
| sea walnutdanh từ | danh từ | Loại thạch lược thuộc chi Mnemiopsis, có nguồn gốc ở phía tây Đại Tây Dương nhưng xâm lấn khắp thế giới |
| Walnut Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Walnut Grovedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ |
| white walnutdanh từ | danh từ | Cây bơ (Juglans cinerea), ở miền đông Bắc Mỹ |
| Walnut Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Contra Costa, California, Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Óc chó
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wood of the walnut tree.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dark brown colour, the colour of walnut wood.
Họ từ (word family)
cùng gốc walnutNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwalnote
- từ tiếng Anh cổwealhhnutu“walnut”
- từ tiếng German nguyên thủy*walhahnuts
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy cắn vỡ quả óc chó bằng răng.
- .Cô ấy cắn vỡ một quả óc chó bằng răng.
- .Cô ấy dùng răng cắn vỡ quả óc chó.