butternut
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cây óc chó Bắc Mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A North American walnut tree, Juglans cinerea.
- Gỗ hoặc vỏ óc chódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The wood or bark of this walnut tree.
- Hạt óc chó Bắc Mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The nut of this walnut tree.
- Thuốc nhuộm quả óc chódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dye made from the fruit of this walnut tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- butternutDạng gốc (base form)
- butternutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| butternut squashdanh từ | danh từ | Bí đỏ hạt đậu |
| butternut pumpkindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với butternut squash |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hạt souari
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The souari nut.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , , , .Bí hồ lô là một nguồn cung cấp mangan, kali và các vitamin A, C và E dồi dào.
- one-inch .Cắt bí hồ lô thành các khối vuông một inch.
- !Món bí hồ lô ngon ngất ngây!