Nghĩa chính
- Cây hồ đàodanh từđếm được (countable)Any of various deciduous hardwood trees of the genera Carya and Annamocarya, one species of which, Carya illinoinensis, is the source of pecan nuts.
- Gỗ hồ đàodanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of these trees.
- Vải cotton thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coarse, durable cotton fabric.
- Gậy gôn gỗ hồ đàodanh từđếm được (countable)A club with a head made from hickory wood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hickoryDạng gốc (base form)
- hickoriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hickory nutdanh từ | danh từ | Một trong những loại hạt lớn ăn được của cây hồ đào |
| Old Hickorydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Nashville, Quận Davidson, Tennessee, Hoa Kỳ |
| hickory oakdanh từ | danh từ | Cây sồi hẻm núi, Quercus chrysolepis |
| hickory golfdanh từ | danh từ | Biến thể của môn chơi gôn được chơi bằng gậy có thân bằng gỗ hickory |
| Texas hickorydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black hickory |
| black hickorydanh từ | danh từ | Carya texana, một loài hickory |
| Hickory Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Macon, Illinois, Hoa Kỳ |
| Hickory Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 114 quận ở Missouri, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hermecca |
Họ từ (word family)
cùng gốc hickoryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] ' playin' , ", ."Hắn bắt gặp chàng trai trẻ này đang kéo đàn fiddle và chơi rất sung. Và con quỷ nhảy lên một gốc cây hồ đào. Và nói, "Này chàng trai, để ta nói cho ngươi nghe.
- .Những người tiều phu mặc áo sơ mi vải cotton thô.
- , , 5,300 6,100 .Bạn sẽ thấy là nếu có gậy gôn gỗ hồ đào tốt, bạn có thể chơi ở sân từ 5.300 đến 6.100 yard mà không gặp vấn đề gì.