Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hickory nut
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
ɪ
k
ə
ɹ
iː
ˈ
n
ʌ
t
/
Nghĩa chính
1
Một trong những loại hạt lớn ăn được của cây hồ đào
danh từ
One of the large edible nuts of the hickory tree.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hickory nut
Dạng gốc
(base form)
hickory nut
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
To
break
the
shell
of
a
hickory
nut
,
you
needed
a
hammer
and
an
act
of
Congress
,
and
even
then
you
needed
a
screwdriver
to
get
at
the
meat
,
which
was
about
as
tasty
as
a
clod
of
limestone
.
AI
1
Một trong những loại hạt lớn ăn được của cây hồ đào
1
Một trong những loại hạt lớn ăn được của cây hồ đào
1
Một trong những loại hạt lớn ăn được của cây hồ đào