hican
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây được lai giữa một loài hickory (chi Carya) và hồ đào, Carya illinoinensisdanh từA tree that is a hybrid between a species of hickory (genus Carya) and the pecan, Carya illinoinensis.
- Hạt của một cây như vậydanh từThe nut of such a tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hicanDạng gốc (base form)
- hicansSố nhiều (plural)