Nghĩa chính
- Cây hồ đàodanh từA deciduous tree, Carya illinoinensis, of the central and southern United States, having deeply furrowed bark, pinnately compound leaves, and edible nuts.
- Hạt hồ đàodanh từA smooth, thin-shelled, edible oval nut of this tree.
- Nhân hồ đàodanh từA half of the edible portion of the inside of this nut.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pecanDạng gốc (base form)
- pecansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pecan treedanh từ | danh từ | Cây thuộc loài Carya illinoinensis, các thành viên của chúng có giá trị về mặt nông nghiệp vì quả của chúng, quả hồ đào, và gỗ của cây, gỗ hồ đào, được sử dụng trong chế biến gỗ cũng như để hun khói thịt |
| pecan piedanh từ | danh từ | Loại bánh ngọt làm từ si-rô ngô và hồ đào, được coi là đặc sản của ẩm thực miền Nam nước Mỹ |
| pecan sandydanh từ | danh từ | Loại bánh quy làm từ hạt hồ đào, có màu sắc và kết cấu như cát |
| pecan weevildanh từ | danh từ | Loài mọt thuộc loài Curculio caryae, là loài ăn bắt buộc các loại hạt hồ đào và hồ đào Bắc Mỹ |
| pecan truffledanh từ | danh từ | Loài nấm truffle, Tuber lyonii, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppacane
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 8/10- — .Bên trong hàng rào trang trí, khu đất rộng 8/10 mẫu Anh bao gồm một số cây sồi sống lớn nhất trong khu vực — cộng với những cây hồ đào khổng lồ và những cây mộc lan uy nghi.
- . […] ( .) ... , ! ! . ! . ( .) , ? ?MEG. […] (Meg lấy ra hai quả hồ đào và cố mở chúng bằng cách đập vào nhau.) Nào... Vỡ ra đi, lũ quỷ sứ! Vỡ ra nào!
- "" ."Pecan" là một trong những từ rắc rối được phát âm theo nhiều cách khác nhau.