Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người điêndanh từAn insane person.
- Điên rồ, điên dại, mất trítính từCrazed, mad, insane, demented.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lunaticDạng gốc (base form)
- lunaticsSố nhiều (plural)
- more lunaticSo sánh hơn (comparative)
- most lunaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act like a lunatic | Hành xử như kẻ điên | |
| drive someone lunatic | Khiến ai phát điên | |
| lunatic asylumdanh từ | danh từ | Nhà thương điên |
| lunatic fringedanh từ | danh từ | Nhóm chính trị hoặc xã hội thiểu số tán thành những quan điểm cực đoan, cuồng tín hoặc phi lý |
| raving lunatic | Kẻ điên loạn | |
| lunatic soupdanh từ | danh từ | Đồ uống có cồn |
| lunatics have taken over the asylum | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thuộc Mặt Trăng
- Relating to the Moon; lunar.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lunaticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilunatik
- từ tiếng Pháp cổlunatique
- từ tiếng Latinh muộnlunaticus“moonstruck”
Ví dụ
- , Có thể em đúng Tôi có thể điên Ồ, nhưng biết đâu chính một kẻ điên mới là người em đang tìm kiếm
- , , .Điều đó hoặc tôi có thể dội ngược khỏi thứ gì đó mình va phải rồi văng trở lại không gian, trở thành ánh sáng trong mắt một người quan sát nào đó trên Mặt Trăng đang ngước nhìn quả cầu xanh lớn và thấy tôi va vào võng mạc của họ.
- : .Điều này tôi nhớ rõ: nàng hay thay đổi tựa như con nước chịu ảnh hưởng của trăng.