Dịch

lunatic

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người điêndanh từAn insane person.
  2. Điên rồ, điên dại, mất trítính từCrazed, mad, insane, demented.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lunaticDạng gốc (base form)
  2. lunaticsSố nhiều (plural)
  3. more lunaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most lunaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

act like a lunaticHành xử như kẻ điên
drive someone lunaticKhiến ai phát điên
lunatic asylumdanh từNhà thương điên
lunatic fringedanh từNhóm chính trị hoặc xã hội thiểu số tán thành những quan điểm cực đoan, cuồng tín hoặc phi lý
raving lunaticKẻ điên loạn
lunatic soupdanh từĐồ uống có cồn
lunatics have taken over the asylumChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thuộc Mặt Trăng
  1. Relating to the Moon; lunar.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilunatik
  2. từ tiếng Pháp cổlunatique
  3. từ tiếng Latinh muộnlunaticus“moonstruck”

Ví dụ

  • , Có thể em đúng Tôi có thể điên Ồ, nhưng biết đâu chính một kẻ điên mới là người em đang tìm kiếm
  • , , .Điều đó hoặc tôi có thể dội ngược khỏi thứ gì đó mình va phải rồi văng trở lại không gian, trở thành ánh sáng trong mắt một người quan sát nào đó trên Mặt Trăng đang ngước nhìn quả cầu xanh lớn và thấy tôi va vào võng mạc của họ.
  • : .Điều này tôi nhớ rõ: nàng hay thay đổi tựa như con nước chịu ảnh hưởng của trăng.

AI