Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lunatical
tính từ
(adjective)
UK
/
l
uː
ˈ
n
a
t
ɪ
k
l
̩/
Nghĩa chính
1
Điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí
tính từ
Lunatic.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
lunatical
lunatical
ly
Một cách điên rồ hoặc điên rồ; một cách điên cuồng
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
lunatic
+
-al
Ví dụ
Fine
days
succeeded
,
and
moonlit
nights
,
temperate
nights
with
their
irresistible
poetry
creating
a
silver
lake
in
the
borders
of
Thiepval's
lunatical
wood
,
a
yellow
harvest
on
the
downs
towards
Mesnil
the
mortuary
.
AI
1
Điên cuồng
1
Điên cuồng
1
Điên cuồng