Dịch

psychotic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rối loạn tâm thầntính từOf, related to, or suffering from psychosis.
  2. Điên rồ, mất trí, quái gởtính từOut of control, bizarre, or crazy.
  3. Người mắc chứng loạn thầndanh từA person affected by psychosis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. psychoticDạng gốc (base form)
  2. psychoticsSố nhiều (plural)
  3. more psychoticSo sánh hơn (comparative)
  4. most psychoticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

psychotic breakCơn bộc phát loạn thần
psychotic disorderdanh từRối loạn loạn thần
psychotic episodeCơn loạn thần
psychotic symptomsTriệu chứng loạn thần
psychoto-tiền tốLiên quan đến rối loạn tâm thần

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điên rồ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( ).Bằng chứng trực tiếp về hành vi loạn thần là sự hiện diện của chứng hoang tưởng hoặc ảo giác (không có nhận thức về bản chất bệnh lý của chúng).
  • "" "" , , .Điều này khiến người mẹ cảm thấy "phát điên" và "bất lực" vì không thể thay đổi gia đình, nhà trường và xã hội, những điều bà cho là đã làm tổn hại con trai mình.
  • .Diego rõ ràng bị loạn thần.

AI