Nghĩa chính
- Trái với thông lệtính từNot adhering to custom, convention, or accepted standards.
- Khác thường, lạtính từOut of the ordinary.
- Phi điển hình, không theo quy chuẩntính từAtypical.
- Người phá cách, điều khác thườngdanh từSomething or someone that is unconventional.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unconventionalDạng gốc (base form)
- unconventionalsSố nhiều (plural)
- more unconventionalSo sánh hơn (comparative)
- most unconventionalSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unconventionalXuất hiện ở từ khác
- alternativeđồng nghĩaGần nghĩa; nhấn mạnh việc không theo quy ước thông thường.
- irregularđồng nghĩakhông theo truyền thống/phong tục
- stocktrái nghĩaKhông theo cách làm thông thường.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , , : , set-ups.Hai tựa sách bị cấm khác là The White Swan Express: A Story About Adoption, có sự góp mặt của một cặp đôi đồng tính nữ, và Who’s In My Family: All About Our Families, mô tả các cấu trúc gia đình phi truyền thống.
- .Anh ấy theo đuổi một lối sống phi truyền thống.
- .Chúng tôi đã làm một số việc phá cách.