Nghĩa chính
- Người theo chủ nghĩa tự dodanh từA libertarian.
- Liên quan đến, đặc trưng hoặc tán thành chủ nghĩa tự dotính từRelated to, characteristic of, or espousing libertarianism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loonytarianDạng gốc (base form)
- loonytariansSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , , 19 . , laissez .
- "" 19 , .
- .