Dịch

crackers

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈkɹækɚz/

Dạng gốc:crackerBánh quy giòn, bánh xốp mặn

Nghĩa chính

  1. Quần da phát ra tiếng kêudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A kind of noisy leather pants or trousers.
  2. Tinh hoàndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Testicles.
  3. Số nhiều của crackerdanh từplural of cracker
  4. Điên rồ, khùngtính từCrazy, insane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crackersDạng gốc (base form)
  2. more crackersSo sánh hơn (comparative)
  3. most crackersSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bitch eating crackersdanh từNgười mà người ta cảm thấy ghét cay ghét đắng và không cân xứng, đến mức gần như bất cứ điều gì họ làm đều khiến người ta tức giận hoặc khó chịu
be crackerscụm từ(Từ lóng) Hóa rồ, dở chứng gàn
Jatz crackersdanh từTinh hoàn
cheese and crackersPhô mai ăn kèm bánh quy giòn
cracker-asstính từLiên quan đến người da trắng
cracker mealdanh từBánh quy giòn được nghiền thành bữa ăn

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tinh hoàn
Điên rồ

Ví dụ

  • —, , ‘’.Quần da cừu—loại quần được gọi là 'crackers' do âm thanh chúng phát ra theo từng chuyển động của người mặc.
  • “ !” “ ,” , ."Ta sẽ triệu hồi Ác quỷ để tiêu diệt ngươi!" "Ngươi điên rồi," Carrot nói rồi lùi lại.
  • .Bạn có bánh quy giòn.

AI