crackery
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống hoặc đặc trưng của bánh quy giòntính từResembling or characteristic of crackers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crackeryDạng gốc (base form)
- more crackerySo sánh hơn (comparative)
- most crackerySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| graham-crackerytính từ | tính từ | Có hoặc làm từ bánh quy graham |