Nghĩa chính
- Hệ thần kinhdanh từAn organ system whose principal constituent is nervous tissue that coordinates the activities of muscles, monitors organs, constructs and processes data received from the senses, and initiates actions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nervous systemDạng gốc (base form)
- nervous systemsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| central nervous systemdanh từ | danh từ | Hệ thần kinh trung ương |
| peripheral nervous systemdanh từ | danh từ | Hệ thần kinh ngoại biên |
| sympathetic nervous systemdanh từ | danh từ | Hệ thần kinh giao cảm |
| somatic nervous systemdanh từ | danh từ | Một phần của hệ thần kinh ngoại biên truyền tín hiệu từ hệ thần kinh trung ương đến các cơ xương và từ các cơ quan tiếp nhận kích thích bên ngoài, qua đó làm trung gian cho thị giác, thính giác và xúc giác |
| enteric nervous systemdanh từ | danh từ | Phân khu của hệ thần kinh ngoại biên điều khiển trực tiếp hệ tiêu hóa |
| autonomic nervous systemdanh từ | danh từ | Ở người và các động vật có xương sống khác, đây là bộ phận của hệ thần kinh điều chỉnh hoạt động không chủ ý của tim, ruột và các tuyến. Những hoạt động này bao gồm tiêu hóa, hô hấp, đổ mồ hôi, trao đổi chất và điều hòa huyết áp |
| vegetative nervous systemdanh từ | danh từ | Hệ thống thần kinh tự trị |
| parasympathetic nervous systemdanh từ | danh từ | Hệ thần kinh đối giao cảm |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Côn trùng có hệ thần kinh không?
- . “ I’m ,” , “ .” , , .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- systemkết hợphệ thần kinh