Dịch

tension

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɛnʃn̩/US/ˈtɛnʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự căngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being held in a state between two or more forces, which are acting in opposition to each other.
  2. Sự căng thẳngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A psychological state of being tense.
  3. Sự hồi hộp, kịch tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of nervousness, excitement, or fear that is created in a movie, book, etc.; suspense.
  4. Kéo căngđộng từTo place an object in tension, to pull or place strain on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tensionNguyên thể (infinitive)
  2. tensionsSố nhiều (plural)
  3. tensionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tensioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tension between A and Bsự căng thẳng giữa A và BThe incident has further increased tension between the two countries.Vụ việc đã làm gia tăng căng thẳng giữa hai nước.
  • tension (between A and B)sự căng thẳng (giữa A và B)
  • tension sthlàm căng cái gì

Cụm từ (phrase)

surface tensiondanh từSức căng bề mặt, năng lượng bề mặt, ứng suất bề mặt
post-tensionđộng từTạo lực căng (để gia cố gân) sau khi đúc bê tông
tension wooddanh từGỗ phản ứng, trong thực vật hạt kín, hình thành ở phía bên của bộ phận chịu sức căng và kéo nó lên trên và có tỷ lệ cellulose cao hơn gỗ thông thường
high-tensiontính từCó điện áp tương đối cao
sexual tensiondanh từTình trạng bất ổn về tự do nảy sinh giữa các cá nhân khi tiếp xúc với nhau
applied tensiondanh từViệc điều trị chứng ám ảnh bằng cách cho bệnh nhân luân phiên căng thẳng và thư giãn các cơ khi tiếp xúc với tác nhân gây ám ảnh
time under tensiondanh từKhoảng thời gian mà một cơ hoặc một nhóm cơ bị căng thẳng liên tục
strategy of tensiondanh từChính sách chính trị trong đó đấu tranh bạo lực được khuyến khích hơn là đàn áp

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Độ căng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of an elastic object which is stretched in a way which increases its length.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạitension
  2. từ tiếng Latinhtensio

Ví dụ

  • .Những căng thẳng giữa tôi và Eric về những hành động bị cáo buộc trong quá khứ của anh ta đã được giải quyết hoàn toàn.
  • .Chúng tôi đã kéo căng sợi cáp cho đến khi nó đứt.
  • .Bạn có cảm nhận được căng thẳng không?

AI