high-tension
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có điện áp tương đối caotính từHaving a relatively high voltage.
- Đang hoặc đang trải qua một mức độ căng thẳng lớn, rất căngtính từHaving or undergoing a great degree of tension, very taut.
- Rất căng thẳng; căng thẳngtính từVery tense; stressful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- high-tensionDạng gốc (base form)
- more high-tensionSo sánh hơn (comparative)
- most high-tensionSo sánh nhất (superlative)