tensión
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/tenˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự căng thẳng, tình trạng căng thẳngdanh từtension, tenseness
- Sự căng thẳng, áp lựcdanh từstress, strain
- Điện áp, hiệu điện thếdanh từvoltage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tensiónDạng gốc (base form)
- tensionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en tensión | Căng thẳng; chặt | |
| tensión sexual | Căng thẳng tình dục | |
| tensión superficial | Sức căng bề mặt | |
| tensión racial | Căng thẳng sắc tộc | |
| aliviar la tensión | Chưa có nghĩa | |
| alta tensión | Chưa có nghĩa | |
| aumentar la tensión | Chưa có nghĩa | |
| baja tensión | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Căng thẳng giữa chúng tôi từng rất gay gắt.
- .Có một sự giằng co giữa giấc mơ và điều khả thi.
- Tom .Huyết áp của Tom cao đến mức nguy hiểm.
Họ từ (word family)
cùng gốc tensiónNgôn ngữ khác
Tiếng Trung