Nghĩa chính
- Điện ápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The difference in electrostatic potential between two points in space, especially between live and neutral conductors or the earth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- voltageDạng gốc (base form)
- voltagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high voltagetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Điện cao áp |
| low voltage | Điện áp thấp | |
| voltage drop | Sụt áp | |
| voltage level | Mức điện áp | |
| voltage regulator | Bộ điều áp | |
| voltage source | Nguồn điện áp | |
| dual-voltagetính từ | tính từ | Có thể chạy bằng hai điện áp khác nhau, tùy thuộc vào điện áp cung cấp cho tuyến đường sắt cụ thể, dù bằng đường dây điện trực tiếp của đường ray thứ ba hay dây trên không |
| Hall voltagedanh từ | danh từ | Điện áp được tạo ra bởi hiệu ứng Hall |
Họ từ (word family)
cùng gốc voltageNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- The voltage between the wires is too low to produce a spark.Điện áp giữa các dây quá thấp để tạo ra tia lửa điện.
- điện áp cao, cao thế
- .