dual-voltage
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có thể chạy bằng hai điện áp khác nhau, tùy thuộc vào điện áp cung cấp cho tuyến đường sắt cụ thể, dù bằng đường dây điện trực tiếp của đường ray thứ ba hay dây trên khôngtính từkhông so sánh (not comparable)Able to run using two different voltages, depending on the voltage supplied to the particular railway line, whether by third rail direct current or overhead wires.
- Được cung cấp hai nguồn cung cấp năng lượng kéo riêng biệt ở các điện áp khác nhau, thường là điểm chuyển đổi giữa các điện áptính từkhông so sánh (not comparable)Provided with two separate traction power supplies at different voltages, typically as a changeover point between voltages.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)