Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vôndanh từIn the International System of Units, the derived unit of electrical potential and electromotive force (voltage); the potential difference across a conductor when a current of one ampere uses one watt of power. Symbol: V
- Màu xanh chuối, màu vàng chanhdanh từA bright yellow-green colour often used in Nike products.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- voltDạng gốc (base form)
- voltsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mega-voltdanh từ | danh từ | Một triệu ( 10⁶ ) vôn, viết tắt là MV |
| nano-voltdanh từ | danh từ | Đơn vị SI của điện thế bằng 10⁻⁹ volt. Ký hiệu: nV |
| micro-voltdanh từ | danh từ | Một phần triệu (10⁻⁶) vôn, viết tắt là µV |
| electron voltdanh từ | danh từ | Đơn vị đo năng lượng của các hạt hạ nguyên tử; năng lượng bằng năng lượng đạt được bởi một electron chuyển động qua hiệu điện thế một volt. Tương đương với 1,6022 × 10⁻¹⁹ joules |
| kilo-voltdanh từ | danh từ | Một nghìn ( 10³ ) vôn. Ký hiệu: kV hoặc KV |
| giga-voltdanh từ | danh từ | Một nghìn triệu ( 10⁹ ) vôn. Ký hiệu: GV |
| pico-voltdanh từ | danh từ | Một phần triệu triệu ( 10⁻¹² ) của một volt, viết tắt là pV |
| tera-voltdanh từ | danh từ | Một triệu triệu (10¹²) vôn, viết tắt là TV |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Vôn
- volt
Họ từ (word family)
cùng gốc voltNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng ÝVolta
danh từ, động từ
- từ tiếng Phápvolte
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 630 .. top-contact .Điện áp của hệ thống là 630 vôn một chiều và nguồn cung cấp cho các đoàn tàu là thanh ray thứ ba tiếp xúc trên với đường hồi qua ray chạy.
- Liberia's 220 .Hệ thống điện mới của Liberia sẽ tương thích với các hệ thống 220 vôn của châu Âu.
- 300 một điện áp 300 vôn