Dịch

volt

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vôndanh từIn the International System of Units, the derived unit of electrical potential and electromotive force (voltage); the potential difference across a conductor when a current of one ampere uses one watt of power. Symbol: V
  2. Màu xanh chuối, màu vàng chanhdanh từA bright yellow-green colour often used in Nike products.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. voltDạng gốc (base form)
  2. voltsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mega-voltdanh từMột triệu ( 10⁶ ) vôn, viết tắt là MV
nano-voltdanh từĐơn vị SI của điện thế bằng 10⁻⁹ volt. Ký hiệu: nV
micro-voltdanh từMột phần triệu (10⁻⁶) vôn, viết tắt là µV
electron voltdanh từĐơn vị đo năng lượng của các hạt hạ nguyên tử; năng lượng bằng năng lượng đạt được bởi một electron chuyển động qua hiệu điện thế một volt. Tương đương với 1,6022 × 10⁻¹⁹ joules
kilo-voltdanh từMột nghìn ( 10³ ) vôn. Ký hiệu: kV hoặc KV
giga-voltdanh từMột nghìn triệu ( 10⁹ ) vôn. Ký hiệu: GV
pico-voltdanh từMột phần triệu triệu ( 10⁻¹² ) của một volt, viết tắt là pV
tera-voltdanh từMột triệu triệu (10¹²) vôn, viết tắt là TV

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Vôn
  1. volt

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng ÝVolta
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Phápvolte

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 630 .. top-contact .Điện áp của hệ thống là 630 vôn một chiều và nguồn cung cấp cho các đoàn tàu là thanh ray thứ ba tiếp xúc trên với đường hồi qua ray chạy.
  • Liberia's 220 .Hệ thống điện mới của Liberia sẽ tương thích với các hệ thống 220 vôn của châu Âu.
  • 300 một điện áp 300 vôn

AI