voltio
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈboltjo/
Nghĩa chính
- Vôndanh từa volt (electrical)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- voltioDạng gốc (base form)
- voltiosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar un voltiođộng từ | động từ | Đồng nghĩa với dar una vuelta |
Ví dụ
- ¿ , ?Ampe, oát và vôn khác nhau như thế nào?
- .Điện áp của ắc quy ô tô là mười hai vôn.
- .Không phải vôn mà chính ampe mới gây chết người.