Nghĩa chính
- Đảng toàn châu Âu Volt Europadanh từThe pan-European party Volt Europa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mega-voltdanh từ | danh từ | Một triệu ( 10⁶ ) vôn, viết tắt là MV |
| nano-voltdanh từ | danh từ | Đơn vị SI của điện thế bằng 10⁻⁹ volt. Ký hiệu: nV |
| micro-voltdanh từ | danh từ | Một phần triệu (10⁻⁶) vôn, viết tắt là µV |
| electron voltdanh từ | danh từ | Đơn vị đo năng lượng của các hạt hạ nguyên tử; năng lượng bằng năng lượng đạt được bởi một electron chuyển động qua hiệu điện thế một volt. Tương đương với 1,6022 × 10⁻¹⁹ joules |
| kilo-voltdanh từ | danh từ | Một nghìn ( 10³ ) vôn. Ký hiệu: kV hoặc KV |
| giga-voltdanh từ | danh từ | Một nghìn triệu ( 10⁹ ) vôn. Ký hiệu: GV |
| pico-voltdanh từ | danh từ | Một phần triệu triệu ( 10⁻¹² ) của một volt, viết tắt là pV |
| tera-voltdanh từ | danh từ | Một triệu triệu (10¹²) vôn, viết tắt là TV |
Họ từ (word family)
cùng gốc VoltNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha