Dịch

Voltaire

danh từ riêng (proper noun)
UK/vəʊlˈtɛə(ɹ)/US/voʊlˈtɛɹ/

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from French.
  2. Bút danh của triết gia người Pháp François-Marie Arouetdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pen name of the French philosopher François-Marie Arouet.
  3. A city in McHenry County, North Dakota, United States.chưa dịchdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VoltaireDạng gốc (base form)
  2. VoltairesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápVoltaire

Ví dụ

  • , , Lekain— , , , .
  • , .
  • , , ?

AI