Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from French.
- Bút danh của triết gia người Pháp François-Marie Arouetdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pen name of the French philosopher François-Marie Arouet.
- A city in McHenry County, North Dakota, United States.chưa dịchdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VoltaireDạng gốc (base form)
- VoltairesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápVoltaire
Ví dụ
- , , Lekain— , , , .
- , .
- , , ?