Dịch

estrés

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/esˈtɾes/nguồn

Nghĩa chính

  1. Căng thẳng, áp lực, stressdanh từstress

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estrésDạng gốc (base form)
  2. estresesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

estrés terribleÁp lực rất lớn
trastorno de estrés postraumáticoRối loạn căng thẳng sau sang chấn, hậu chấn tâm lí
aliviar el estrésChưa có nghĩa
estrés laboralChưa có nghĩa
manejar el estrésChưa có nghĩa
nivel de estrésChưa có nghĩa
sufrir estrésChưa có nghĩa
trastorno por estrés postraumáticoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc estrés

Ví dụ

  • .Bàn tay nắm chặt có thể là dấu hiệu của sự căng thẳng.
  • .Căng thẳng khi làm mẹ đang vắt kiệt tôi.
  • .Căng thẳng trước đây giờ cảm giác thật xa vời.

AI