Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tensional
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Căng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to tension.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tensional
tension
Sự căng
danh từ, động từ
tens
e
Thời của động từ
danh từ, tính từ, động từ
tensi
le
Thuộc sức kéo, chịu kéo
tính từ
tensional
ly
Một cách căng thẳng
trạng từ
Xem thêm 3 từ
Nguồn gốc
(etymology)
tension
+
-al
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
张
zhāng
Căng, giăng, bày ra
Tiếng Tây Ban Nha
tensional
Căng thẳng
Ví dụ
tensional
force
lực căng
The
tensional
force
was
so
great
the
cable
snapped
.
AI
1
Căng
1
Căng
1
Căng