Dịch

applied tension

danh từ (noun)
US/əˈplaɪd ˈtɛnʃən/

Nghĩa chính

  1. Việc điều trị chứng ám ảnh bằng cách cho bệnh nhân luân phiên căng thẳng và thư giãn các cơ khi tiếp xúc với tác nhân gây ám ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The treatment of a phobia by having the patient alternately tense and relax the muscles while exposed to a phobic trigger.

AI