estrecho
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈtɾet͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hẹptính từnarrow
- Chật, bó sáttính từtight
- Eo biểndanh từstrait
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của estrecharđộng từfirst-person singular present indicative of estrechar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estrechoDạng gốc (base form)
- estrechísimoSo sánh nhất (superlative)
- estrechasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- estrechosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- estrechaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estrecho margen | Khoảng cách hẹp | |
| estrecho de mirastính từ | tính từ | Hẹp hòi, thiển cận, nhỏ mọn |
| estrecho de Taiwán | Eo biển Đài Loan | |
| estrecho de Torresdanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biến Torres |
| estrecho de Gibraltardanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển Gi-bran-ta |
| estrecho de Bonifaciodanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển Bonifacio |
| estrecho de Magallanesdanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển Magellan |
| estrecho de Kerchdanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển Kerch (eo biển nối Biển Đen và Biển Azov, ngăn cách Bán đảo Kerch của Crimea, de-jure Ukraine, ở phía tây với Bán đảo Taman của Krasnodar Krai, Nga ở phía đông) |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Gần gũi
- Gần gũi, ruột thịtclose, kin
Ví dụ
- .Bạn sẽ không thể đi qua một khe hẹp như vậy.
- .Các căn hộ này có lối vào rất hẹp.
- .Chúng tôi bị kẹt trong lỗ hẹp đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc estrechoNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- canaldễ nhầm, đồng nghĩaCũng chỉ eo nối hai vùng nước và thông dụng hơn; canal thường dùng cho eo tương đối rộng.