Dịch

estrecho

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈtɾet͡ʃo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hẹptính từnarrow
  2. Chật, bó sáttính từtight
  3. Eo biểndanh từstrait
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của estrecharđộng từfirst-person singular present indicative of estrechar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estrechoDạng gốc (base form)
  2. estrechísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. estrechasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. estrechosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. estrechaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estrecho margenKhoảng cách hẹp
estrecho de mirastính từHẹp hòi, thiển cận, nhỏ mọn
estrecho de TaiwánEo biển Đài Loan
estrecho de Torresdanh từ riêngEo biến Torres
estrecho de Gibraltardanh từ riêngEo biển Gi-bran-ta
estrecho de Bonifaciodanh từ riêngEo biển Bonifacio
estrecho de Magallanesdanh từ riêngEo biển Magellan
estrecho de Kerchdanh từ riêngEo biển Kerch (eo biển nối Biển Đen và Biển Azov, ngăn cách Bán đảo Kerch của Crimea, de-jure Ukraine, ở phía tây với Bán đảo Taman của Krasnodar Krai, Nga ở phía đông)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Gần gũi
  1. Gần gũi, ruột thịtclose, kin

Ví dụ

  • .Bạn sẽ không thể đi qua một khe hẹp như vậy.
  • .Các căn hộ này có lối vào rất hẹp.
  • .Chúng tôi bị kẹt trong lỗ hẹp đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI