Dịch

apretado

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/apɾeˈtado/

Nghĩa chính

  1. Chật, bó sát, chặttính từtight
  2. Kẹt tiền, túng thiếutính từshort (of money)
  3. Tự phụ, kiêu căng, ngạo mạntính từconceited, self-important, stuck-up
  4. Quá khứ phân từ của apretarđộng từpast participle of apretar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apretadoDạng gốc (base form)
  2. apretadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. apretaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. apretadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. apretadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. apretadaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc apretado

Ví dụ

  • .Đôi giày này quá chật.
  • .Nắp này quá chặt nên tôi không mở được.
  • .Những thứ được cất chặt là những thứ được dùng nhiều nhất.

AI