Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
conciseness
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tính ngắn gọn; tính súc tích (văn)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being concise; succinctness.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Tính ngắn gọn
succinctness
brevity
briefness
Khác
concision
terseness
laconicalness
laconicism
laconicity
laconism
Nguồn gốc
(etymology)
concise
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
conciseness
concise
Ngắn gọn
tính từ, động từ
concise
ly
Gãy gọn, súc tích
trạng từ
Ví dụ
I
shall
endeavour
to
keep
it
with
as
much
conciseness
as
possible
.
AI
1
Tính ngắn gọn
1
Tính ngắn gọn
1
Tính ngắn gọn