Dịch

concision

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với concisenessdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of conciseness (“brevity or terseness”).
  2. Hình thức kiểm duyệt phương tiện truyền thông trong đó các cuộc thảo luận bị giới hạn về chủ đề trên cơ sở phân bổ thời gian phát sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of media censorship where discussions are limited in topics on the basis of broadcast time allotments.
  3. Sự cắt đứt; một sự phân chia; một sự ly giáo hoặc phe pháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cutting off; a division; a schism or faction.
  4. Sự cắt xéndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mutilation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concisionDạng gốc (base form)
  2. concisionsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cắt xén dương vật
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cắt xén dương vật, cắt bỏ dương vật (được sử dụng như một thuật ngữ mang tính luận chiến trong các thư tín của Phao-lô)penile mutilation, emasculation (used as a polemical term in Paul's epistles)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápconcision
  2. từ tiếng Latinhconcisiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

AI