Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng nghĩa với concisenessdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of conciseness (“brevity or terseness”).
- Hình thức kiểm duyệt phương tiện truyền thông trong đó các cuộc thảo luận bị giới hạn về chủ đề trên cơ sở phân bổ thời gian phát sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of media censorship where discussions are limited in topics on the basis of broadcast time allotments.
- Sự cắt đứt; một sự phân chia; một sự ly giáo hoặc phe pháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cutting off; a division; a schism or faction.
- Sự cắt xéndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mutilation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concisionDạng gốc (base form)
- concisionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cắt xén dương vật
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cắt xén dương vật, cắt bỏ dương vật (được sử dụng như một thuật ngữ mang tính luận chiến trong các thư tín của Phao-lô)penile mutilation, emasculation (used as a polemical term in Paul's epistles)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápconcision
- từ tiếng Latinhconcisiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha