Dịch

conciso

B2tính từ (adjective)
/konˈθiso/

Nghĩa chính

  1. Ngắn gọn, súc tíchtính từconcise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concisoDạng gốc (base form)
  2. concisasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. concisosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. concisaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc conciso

Ví dụ

  • .Anh ấy đã lập một bản báo cáo ngắn gọn về vụ tai nạn.
  • Lucy .Bài luận của Lucy là ngắn gọn nhất.
  • .Các văn bản của anh ấy rất súc tích.

AI