Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ấm cúng, dễ chịu, thoải máitính từWarm and comfortable; cosy.
- Vừa ý, thỏa đángtính từSatisfactory.
- Phòng nhỏ ấm cúngdanh từA small, comfortable back room in a pub.
- Làm cho ấm cúng, làm cho gọn gàngđộng từngoại động từ (transitive)To make secure or snug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Ôm sát
- Ôm sát, vừa vặnClose-fitting.
Ví dụ
- , , , , , .Đêm đó Tarzan đã dựng một chiếc chòi nhỏ ấm cúng tít trên những cành cây lung lay của một cái cây khổng lồ, và cô gái mệt mỏi đã ngủ ở đó, trong khi ở chạc cây bên dưới, người vượn cuộn mình, sẵn sàng bảo vệ cô ngay cả trong giấc ngủ.
- , .Anh ta nhét gọn khẩu súng vào bao da ở áo tunic, kiểm tra ống ngắm trên thiết bị Follower và rời khỏi phòng.
- ?áo choàng có hơi chật quá không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc snugNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổsnøggr
- từ tiếng German nguyên thủy*snawwuz“short, quick, fast”