Nghĩa chính
- Gọn lỏntrạng từTightly; with limited space to move; in a snug manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snuglyDạng gốc (base form)
- more snuglySo sánh hơn (comparative)
- most snuglySo sánh nhất (superlative)
Xuất hiện ở từ khác
- justoTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc snuglyVí dụ
- , else’s.Anh ta tự bao bọc mình trong cái kén tự mãn ấm cúng, nói chỉ vì bản thân hơn là vì người khác.
- .Bà lão đang ngồi thoải mái trên đệm.
- .Cái đó vừa khít ở đó.