Nghĩa chính
- Nhàn hạ, dễ dàngtính từMaking few demands; comfortable, easy.
- Êm ái, thoải máitính từComfortable, often in a way that will suit a person's body; ergonomic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cushyDạng gốc (base form)
- cushierSo sánh hơn (comparative)
- more cushySo sánh hơn (comparative)
- most cushySo sánh nhất (superlative)
- cushiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cushy numberdanh từ | danh từ | Công việc hoặc nhiệm vụ dễ thực hiện; một vị trí đòi hỏi ít công việc hoặc không đòi hỏi; một sinecure |
| stop a cushy onecụm từ | cụm từ | (Quân sự) Bị thương nhẹ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhàn hạ
Họ từ (word family)
cùng gốc cushyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnخوشیxuši“happiness”
Ví dụ
- . .Đây là một công việc nhàn hạ. Hầu như tôi chỉ ngồi uống trà.
- .những chiếc sedan êm ái dành cho các cấp điều hành.
- !Bạn có một cuộc sống sung sướng làm sao!