Nghĩa chính
- Công việc hoặc nhiệm vụ dễ thực hiện; một vị trí đòi hỏi ít công việc hoặc không đòi hỏi; một sinecuredanh từA job or task that is easy to do; a position that requires little work or is undemanding; a sinecure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cushy numberDạng gốc (base form)
- cushy numbersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- band’s – isn’t. , ’ , .
- : ; who’d .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa