Dịch

decent

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đứng đắn, tử tế, đàng hoàngtính từHaving a suitable conformity to basic moral standards; showing integrity, fairness, or other characteristics associated with moral uprightness.
  2. Khá tốt, tươm tất, chấp nhận đượctính từFair; acceptable; okay.
  3. Đáng kể, tương đối lớntính từSignificant; substantial.
  4. Viết sai chính tả của descentdanh từMisspelling of descent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decentDạng gốc (base form)
  2. more decentSo sánh hơn (comparative)
  3. most decentSo sánh nhất (superlative)
  4. decentestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • decent to sbtốt với aiMy uncle has been pretty decent to me.Chú tôi đã khá tốt với tôi.
  • decent of sbtốt của aiThat's very decent of you.Thật tốt của bạn.

Cụm từ (phrase)

decent jobCông việc đàng hoàng
decent livingCuộc sống tươm tất
decent mealBữa ăn tươm tất
decent personNgười tử tế
decent wageMức lương thỏa đáng
make a decent livingKiếm sống tươm tất
half-decenttính từKhông tệ; khá tốt
do the decent thingđộng từThực hiện hành động phù hợp hoặc danh dự nhất, ngay cả khi không nhất thiết vì lợi ích của người đó

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Kín đáo
  1. Kín đáo, chỉnh tề, ăn mặc đàng hoàngSufficiently clothed or dressed to be seen.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidécent
  2. từ tiếng Latinhdecēns
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*deḱ-“to take, accept, to receive, greet, be suitable”

Ví dụ

  • .Tôi đã nghĩ rằng Tom là một anh chàng tử tế.
  • , .Anh ấy là một nghệ sĩ saxophone khá tốt, nhưng có lẽ chưa đủ giỏi để theo đuổi sự nghiệp chuyên nghiệp.
  • , .Có một số lượng tài liệu tham khảo đáng kể ngoài kia, nếu bạn có thể tìm thấy chúng.

AI