Dịch

decente

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/deˈθente/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đứng đắn, đàng hoàng, tử tếtính từdecent (showing integrity and moral uprightness)
  2. Khá tốt, tươm tất, tạm đượctính từdecent (good enough; okay)
  3. Sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắptính từclean, tidy
  4. Dạng chia của decentarđộng từinflection of decentar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decenteDạng gốc (base form)
  2. decentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

ingreso decenteThu nhập kha khá
tener una vida decenteSống đời đàng hoàng
trabajo decenteViệc làm thỏa đáng

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ nhất hoặc thứ ba số ít hiện tại giả định
  1. first/third-person singular present subjunctive

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sạch sẽ
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc decente

Ví dụ

  • ¡ !Bạn phải tìm một công việc đáng tin cậy!
  • .Cha của con là một người đàn ông đáng tin cậy và hữu ích.
  • .Cô ấy thực sự là một cô gái đáng tin cậy.

AI