Dịch

decencia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/deˈθenθja/

Nghĩa chính

  1. Sự đứng đắn, sự đoan trangdanh từdecency
  2. Thể diện, sự đàng hoàngdanh từrespectability

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decenciaDạng gốc (base form)
  2. decenciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mostrar decenciaThể hiện sự đàng hoàng
perder la decenciaMất liêm sỉ
recuperar la decenciaLấy lại phẩm giá
tener decenciaCó lòng tự trọng

Ví dụ

  • .Anh ấy biết gì là trung thực và đàng hoàng.
  • .Anh ấy không có đủ đàng hoàng để thừa nhận mình sai.
  • .Điều đó dưới mức đàng hoàng thông thường.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI