baggy
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Rộng thùng thình, rộngtính từOf clothing, very loose-fitting, so as to hang away from the body.
- Thuộc nhạc baggytính từOf or relating to a British music genre of the 1980s and 1990s, influenced by Madchester and psychedelia and associated with baggy clothing.
- Rườm rà, lỏng lẻotính từOf writing, etc.: overwrought; flabby; having too much padding.
- Người theo mốt baggydanh từA member of the 1980/90s British music and fashion movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baggy greendanh từ | danh từ | Mũ lưỡi trai của các thành viên đội cricket Australia Test |
| Baggy Greensdanh từ | danh từ | Đội tuyển cricket quốc gia Australia |
| baggy green capdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với baggy green |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Túi nhựa nhỏ
- A small plastic bag, as for sandwiches.
Xuất hiện ở từ khác
- bagdễ nhầmrộng, thùng thùng, không phải "bag"
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc baggyVí dụ
- He’d company’s baggiest-ever , .Để đáp lại, anh ấy đã làm ra một số chiếc quần rộng thùng thình nhất từ trước đến nay của công ty, và những chiếc quần thậm chí còn rộng hơn đang được tiến hành.
- – – Nhà sử học nhạc pop Jon Savage nghe những bài hay nhất của Stone Roses và những người đương thời – từ Baby Ford đến Sabres of Paradise – và tạo ra danh sách phát nhạc baggy hoàn hảo
- một cuốn sách rườm rà