Nghĩa chính
- Quần short lướt sóng rộngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Baggy shorts worn by surfers.
- Quần short đạp xe rộngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Baggy cycling shorts.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , , .Nhưng nếu bạn định chào hỏi hoặc vẫy tay với những người lái xe khác, đừng phân biệt dựa trên việc họ đi lốp béo hay lốp gầy, đeo tất trên hay dưới ống giữ ấm đầu gối, hoặc mặc đồ Lycra hay quần short rộng.