Dịch

chulo

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃulo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đẹp, dễ thương, haytính từcute, pretty, lovely, cool, nifty
  2. Kiêu ngạo, tự phụtính từcocky (overly confident, arrogant and boastful)
  3. Tầm thường, thô lỗtính từordinary, common, vulgar, rascal
  4. Ma côdanh từpimp

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chuloDạng gốc (base form)
  2. chulísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. chulitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. chulasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. chulosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. chulaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

papi chulodanh từMột Casanova
más chulo que un ochoBị mắc kẹt; khăng khăng; tự mình lên

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kẻ ăn bám
  1. Kẻ ăn bám, kẻ ăn chựcfreeloader, mooch

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh trai tôi trở nên ngầu.
  • .Bạn có một chiếc xe rất ngầu.
  • ¿ ?Bạn đã lấy những nhãn dán xinh này ở đâu?

AI