chulo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃulo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đẹp, dễ thương, haytính từcute, pretty, lovely, cool, nifty
- Kiêu ngạo, tự phụtính từcocky (overly confident, arrogant and boastful)
- Tầm thường, thô lỗtính từordinary, common, vulgar, rascal
- Ma côdanh từpimp
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| papi chulodanh từ | danh từ | Một Casanova |
| más chulo que un ocho | Bị mắc kẹt; khăng khăng; tự mình lên |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kẻ ăn bám
- Kẻ ăn bám, kẻ ăn chựcfreeloader, mooch
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc chuloVí dụ
- .Anh trai tôi trở nên ngầu.
- .Bạn có một chiếc xe rất ngầu.
- ¿ ?Bạn đã lấy những nhãn dán xinh này ở đâu?