Dịch

parásito

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/paˈɾasito/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ký sinhtính từparasitic
  2. Ký sinh trùng, kẻ ăn bámdanh từparasite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parásitoDạng gốc (base form)
  2. parásitasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. parásitosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. parásitaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

págalo parásitoSkua Bắc Cực (chim biển)

Ví dụ

  • ¡ !Bạn chỉ là một ký sinh trùng xã hội!
  • ¿ ?Các ký sinh trùng có sống sót sau điều trị không?
  • , .Đối với Carmen, người giàu là ký sinh trùng.

AI