parásito
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/paˈɾasito/nguồn
Nghĩa chính
- Ký sinhtính từparasitic
- Ký sinh trùng, kẻ ăn bámdanh từparasite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| págalo parásito | Skua Bắc Cực (chim biển) |
Xuất hiện ở từ khác
- passengerTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¡ !Bạn chỉ là một ký sinh trùng xã hội!
- ¿ ?Các ký sinh trùng có sống sót sau điều trị không?
- , .Đối với Carmen, người giàu là ký sinh trùng.