Dịch

parasitic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌpæɹ.əˈsɪt.ɪk/US/ˌpɛɹ.əˈsɪt.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc ký sinhtính từOf or pertaining to a biological or symbolic parasite.
  2. Sống ký sinh, ăn bámtính từDrawing upon another organism for sustenance.
  3. Ăn bám, lợi dụngtính từExploiting another for personal gain.
  4. Ký sinhdanh từA component of a circuit that does not show up in a circuit's schematic but does show up in the circuit's behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parasiticDạng gốc (base form)
  2. parasiticsSố nhiều (plural)
  3. more parasiticSo sánh hơn (comparative)
  4. most parasiticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

parasitic gapdanh từCấu trúc trong đó việc loại bỏ một đối số phụ thuộc vào một đối số đồng biến đã được đưa ra trong bối cảnh địa phương, chẳng hạn như trong "Cô ấy đã xem lại cuốn sách nào mà không đọc?"
parasitic dragdanh từLoại lực cản khí động học tác dụng lên bất kỳ vật thể nào khi vật đó chuyển động trong chất lỏng
self-parasitictính từKý sinh trên chính loài của nó
parasitic elementdanh từMột phần tử hoặc đặc tính của mạch hiện diện trong một bộ phận điện và có tác động tiêu cực đến hiệu suất của mạch
brood-parasitictính từThực hành ký sinh bố mẹ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ăn theo
  1. Ăn theo, phụOf emotional damages: accompanying a physical or pecuniary injury.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . .Trong khi một số công ty tỏ ra khá bàng quan với việc cày vàng, thì những công ty khác lại coi những người cày vàng là kẻ đang bất công rút giá trị từ tài sản không thuộc sở hữu của họ. Việc cày vàng thường được mô tả là một hoạt động kinh doanh mang tính ký sinh làm suy yếu sự ổn định của nền kinh tế ảo.
  • .Cá mập cookiecutter là loài cá mập ký sinh duy nhất.
  • .Các giám đốc điều hành Thung lũng Silicon là một lũ tâm thần và ăn bám độc nhất vô nhị.

AI