Dịch

parasite

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpæɹəˌsaɪt/US/ˈpɛɹəˌsaɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Động/ thực vật ký sinhdanh từAn organism that lives on or in another organism of a different species, deriving benefit from living on or in that other organism, while not contributing towards that other organism sufficiently to cover the cost to that other organism.
  2. Ký sinh trùngdanh từAn internal parasite that is an animal or protist.
  3. Kẻ ăn bám, kẻ ký sinhdanh từA person who lives on other people's efforts or expense and gives little or nothing back.
  4. Kẻ nịnh bợ, kẻ bám gótdanh từA sycophant or hanger-on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parasiteDạng gốc (base form)
  2. parasitesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brood parasitedanh từLoài ký sinh nuôi dưỡng
external parasiteKý sinh trùng ngoại sinh
internal parasiteKý sinh trùng nội sinh
intestinal parasiteKý sinh trùng đường ruột
malaria parasiteKý sinh trùng sốt rét
social parasiteKẻ ăn bám xã hội
wound parasitedanh từLoại nấm ký sinh xâm nhập vào vật chủ bằng cách tấn công bề mặt vết thương
welfare parasitedanh từNgười được coi là sống dựa vào phúc lợi của người khác

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Cây leo
  1. A climbing plant which is supported by a wall, trellis etc.

Ví dụ

  • ... — , ....và cây tầm gửi leo quanh nhiều cây sồi—loài ký sinh dễ chịu ấy, thứ gắn liền với bếp lửa và gian phòng sáng đèn hơn là những cành cây bản xứ của nó.
  • , .Bất kỳ vi trùng hay ký sinh trùng nào trên bề mặt thịt mà bạn có thể rửa trôi cũng sẽ chết ngay khi nấu chín, vì vậy đừng bận tâm rửa làm gì.
  • .Một người bảo hoàng đã công khai kêu gọi can thiệp quân sự để bảo vệ chế độ quân chủ ăn bám.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiparasite
  2. từ tiếng Latinhparasitus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπαράσιτοςparásitos“person who eats at the table of another”

AI