Dịch

commensal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là một dạng cộng sinh trong đó một sinh vật có được lợi ích trong khi sinh vật kia không bị ảnh hưởngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a form of symbiosis in which one organism derives a benefit while the other is unaffected.
  2. Ăn cùng bàntính từkhông so sánh (not comparable)Eating at the same table.
  3. Sinh vật tham gia vào một mối quan hệ hội sinhdanh từAn organism partaking in a commensal relationship.
  4. Người ăn cùng bàndanh từOne who eats at the same table.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commensalDạng gốc (base form)
  2. commensalsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicommensal
  2. từ tiếng Pháp cổcommensal
  3. từ tiếng Latinh trung đạicommensālis

Ví dụ

  • , , , , , , .
  • , . . , .
  • , , , .

AI