Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
commensally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem commensal
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a commensal manner.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
commensally
commensal
Là một dạng cộng sinh trong đó một sinh vật có được lợi ích trong khi sinh vật kia không bị ảnh hưởng
tính từ, danh từ
commensal
ism
Sự chia sẻ cùng một môi trường của hai sinh vật trong đó một loài được hưởng lợi và loài kia không bị ảnh hưởng. Một ví dụ là hà trên cá voi
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
commensal
+
-ly
AI
1
Xem commensal
1
Xem commensal
1
Xem commensal